25 GIÁ BÁN CÁC DỰ ÁN ĐẤT NỀN NĂM 2021 mới nhất

Giá niêm yết của một số bất động sản trong tài liệu này được tổng hợp và tổng hợp từ danh sách trên các phương tiện truyền thông cho năm 2021. Các mức giá này tùy thuộc vào điều kiện vị trí lô đất và có thể không đại diện cho toàn bộ dự án hoặc giá chính thức của chủ đầu tư.


// KHU VỰC KHU VỰC 2

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
CDC thế kỷ 21 100 – 406 74 – 116
Khu dân cư Wang Ming 104-306 66 – 93
Khu dân cư phú tuấn 129 – 280 67-120
Khu dân cư Đông Thu Tím 108 – 192 45 – 60
Khu dân cư Biệt thự Thủ Thiêm 160 – 342 52-82
Khu dân cư hải hoàng 100 – 420 60 – 160
KDC An Phú – An Khánh 80 – 400 86 – 166
KDC Cát Lái Invesco 80 – 160 35 – 50

// KHU VỰC KHU VỰC 7

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Khu dân cư Nam Long Tân Thuận Đông 125 – 200 50 – 70
KDC Him Lam Ken Te 110 – 400 85 – 240
Khu dân cư của Sadeko bên bờ sông 126 – 312,5 70 – 90
Khu dân cư Kim Sơn 87,5 – 200 75 – 110
tổ xanh 90 – 144 36 – 52
Everrich 3 144-400 60 – 75

// KHU VỰC QUẬN 8

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Khu dân cư phú lợi 80 – 240 27 – 40

// KHU VỰC QUẬN 9

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Đông Tân Long Hưng Lok 55-400 25 – 37
Khu nhà ở câu lạc bộ thuyền 81 – 900 18 – 32
Nam Khang Residence 56-120 30 – 40
Nam Khang Riverside 80 – 200 21 – 30
Thành phố Singapore 77-231 25 – 37
Thành phố xanh 75 – 150 25 – 35
Kim cương xanh ven sông 60 – 99 20 – 27
KDC Harbour View Tan Kang 54 – 57 22-31
Khu dân cư Kiên 120 – 320 30 – 50
Khu dân cư Guia Hoa 140 – 300 31 – 52
Khu dân cư phú tuấn 238 – 345 30 – 50
Khu dân cư Nam Long, Quận 9 90 – 240 30 – 50
Green House Riverside 85 – 204,8 25 – 30
Làng Samsung 52-100 28 – 36
Sentana Điền Phúc Thành 80 – 300 28 – 38
// KHU VỰC QUẬN 12
DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Khu dân cư Hà Đô – Thới An 100 – 257 30 – 40
Khu dân cư an sương 64-208 43-65
TP Híp Thanh 84 – 125 30 – 55
// HUYỆN BINh TÂN
DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
KDC Nam Hùng Vương 84 – 185 50-72
KDC Amazing City 80 – 140 18 – 25
KDC Tên Lửa Residence 80 – 150 25 – 37
KDC Khang An Residence 80 – 160 27-33
KDC Hai Tên Lửa Thành Phố 80 – 144 35 – 50

// KHU THU DUK

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Vạn Phúc Riverside City 56-120 47 – 58
Khu dân cư Bình Chiểu 2 60 – 105 28 – 40

// HUYỆN BINh THÀNH

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Khu dân cư Bình Hòa 75 – 200 50 – 68

// HUYỆN BINCHAN

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Khu dân cư Duong Hong Garden House 95 – 150 33 – 40
Khu dân cư trung sơn 100 – 240 70 – 170
CDC T30 87,5 – 200 35 – 70
Đại Phúc Green Villas 80 – 120 37-75
Khu dân cư bình hưng 80 – 288 40 – 66
Phú tài định cư 80 – 160 20 – 26
Khu dân cư phú quốc 5 81 – 175,5 45 – 55

// KHU VỰC NH BE

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
Thành phố đầy nắng của Phuokkien 108 – 420 24 – 28
Biệt thự Garden Riverside 120 – 218 17 – 27
làng sao 125 – 320 15,5 – 27
Khu dân cư Tang Anui – Trần Tài 115-464 35 – 70
Khu dân cư Phú Xuân Wan Phát Hưng 80 – 240 20 – 30
KDC Thái Sơn 1 200 – 250 30 – 55

// HUYỆN TỈNH ĐỒNG NAI

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
NHƠN TRẠCH
Mega City 2 98 – 216 9 – 12
vịnh vua 100 – 175 15 – 22
THÀNH PHỐ LONG
Trung tâm Long Tân 80 – 150 12 – 18
Thị trấn Airlink 100 – 200 10 – 18
Thành phố Airlink 100 – 225 7,5 – 13,2

// TỈNH LONG

DỰ ÁN Diện tích, m2) GIÁ BÁN CUỐI CÙNG (MN / M2)
HUYỆN DUKHO
làng sen việt nam 60 – 154 12 – 19,4
An Hạ Riverside 100 – 260 11 – 16
cat tuong foo shin 48 – 200 12 – 16
Phúc Thịnh Residence 125 – 200 8 – 12
HUYỆN RAKA
Làng sài gòn 80 – 200 12 – 15,6
T&T Long Howe 90 – 200 12,5 – 17
Thành phố Sinh thái Năm Sao 100 – 300 14 – 18
HUYỆN CẦN THƠ
Ecopark Nam Phong 86 – 300 7 – 12
Nam Phong Eco City 80 – 100 10 – 13
KHU VỰC ĐƯỢC LOU
Trần An Riverside 100 – 200 8 – 14
Thành phố phía Tây 64-80 10 – 16
Khu dân cư Long Kim II 88 – 110 7 – 11
Cư xá Thanh Yên 72 – 200 9 – 16
Khu dân cư Nam Long 36 ha 80 – 183 12 – 17
Khu dân cư Hưng Gia Garden 100 – 192 12 – 18