Bảng giá đất Cần Thơ 2020-2024

Bảng giá đất Cần Thơ là chủ đề tìm kiếm của nhiều người vì nhu cầu tham chiếu giá đất để mua, bán, cho thuê… Bảng giá đề cập dưới đây dựa trên quyết định của Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Cần Thơ. Đã được phê duyệt của chính phủ nhà nước theo đề nghị của Sở Tài Nguyên và Môi Trường Cần Thơ.

Cùng Duancantho tham khảo bài viết dưới đây để biết giá đất Cần Thơ nhé!

Bảng giá đất Cần Thơ tại đô thị quận ninh kiều

I. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư.

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 11.000.000
2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 13.500.000
3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 5.500.000
4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 16.500.000
5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 19.000.000
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 13.500.000
6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 9.000.000
Điện Biên Phủ Cuối đường 7.700.000
7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân   8.000.000
8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000
9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 26.500.000
Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 24.000.000
10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 15.500.000
Ngô Đức Kế Cuối đường 9.000.000
11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân   8.000.000
12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 24.000.000
13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 7.000.000
Ngã ba Cuối đường 4.500.000
14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 26.500.000
Châu Văn Liêm Cuối đường 13.500.000
15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 24.000.000
Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 18.000.000
Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 11.000.000
Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 8.000.000
16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 43.000.000
Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 21.000.000
17 Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Rạch Ngỗng 1 10.000.000
18 Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi Cầu Ninh Kiều 10.000.000
Cầu Cái Khế Cầu Nhị Kiều 12.000.000
19 Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Cầu Rạch Ngỗng 2 6.000.000
20 Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 13.500.000
21 Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh     15.000.000
22 Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 5.500.000
23 Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 8.000.000
24 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 48.000.000
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 21.000.000
25 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 16.500.000
26 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 7.000.000
27 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 27.500.000
28 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 11.000.000
Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 8.000.000
29 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 78.000.000
30 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 20.000.000
31 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 27.500.000
32 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ – quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 17.600.000
33 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 17.600.000
34 Lê Anh Xuân (Hẻm 132 – đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều Cầu Rạch Ngỗng 1 10.000.000
35 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 11.000.000
36 Lê Chân (Đường A2 – khu dân cư 91B) Đường số 39 Đường số 23 4.500.000
37 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị   10.000.000
38 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 16.500.000
Trần Văn Khéo Khách sạn Victoria 8.000.000
39 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 33.000.000
40 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 16.500.000
41 Lý Chính Thắng (Trục chính – Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 Nguyễn Văn Linh 5.500.000
42 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 22.000.000
43 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 26.500.000
44 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 48.000.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 30.000.000
45 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 9.000.000
46 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân Đường 03 tháng 02 9.000.000
47 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ Mậu Thân 8.000.000
48 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 13.500.000
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 32.000.000
Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 27.500.000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 13.500.000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 21.000.000
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 7.000.000
49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 35.500.000
50 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 23.500.000
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 13.500.000
Điện Biên Phủ Đồng Khởi 9.000.000
51 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 33.000.000
Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 16.500.000
52 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 16.500.000
53 Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ Hòa Bình 38.500.000
Hòa Bình Trương Định 33.000.000
54 Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 – khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh Đường số 03 4.500.000
55 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   3.500.000
56 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 22.000.000
57 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000
58 Nguyễn Bình Lê Lợi Ung Văn Khiêm 8.000.000
59 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 22.000.000
60 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân   8.000.000
61 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 9.000.000
62 Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 12.500.000
63 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 16.500.000
64 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 27.500.000
65 Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh Cuối đường 8.000.000
66 Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 5.500.000
67 Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 3.500.000
68 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 22.000.000
69 Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 – khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm Trần Bạch Đằng 3.500.000
70 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân   8.000.000
71 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000
72 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 11.000.000
73 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 16.500.000
Cầu Quang Trung Hết đường 10.000.000
74 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 50.000.000
75 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 7.000.000
76 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 20.000.000
Cầu Rạch Ngỗng 2 Cầu Cái Sơn 2 15.000.000
Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương 13.500.000
Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 6.000.000
Cầu Cồn Khương Sông Hậu 6.000.000
77 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân   8.000.000
78 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 16.500.000
79 Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu Cuối đường 3.500.000
80 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 16.500.000
81 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 22.000.000
82 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 15.500.000
Hẻm 85 Phần còn lại 10.000.000
83 Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 Cuối đường 3.500.000
84 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 26.500.000
85 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 26.500.000
86 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 16.500.000
87 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 38.500.000
Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 27.500.000
88 Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   3.500.000
89 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 30.000.000
90 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5.500.000
91 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 16.500.000
Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 11.000.000
92 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 16.500.000
Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 11.000.000
93 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 7.000.000
Thành đội Trần Ngọc Quế 4.500.000
Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 9.000.000
Cầu kinh mương lộ Cuối đường 4.500.000
94 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 27.500.000
95 Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 3.500.000
96 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến   7.000.000
97 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 22.000.000
98 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến   7.000.000
99 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 11.000.000
100 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường   16.500.000
101 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 11.000.000
102 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 40.000.000
103 Trần Minh Sơn (Đường số 04 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 4.500.000
104 Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ đường cặp hồ Bún Xáng 8.500.000
105 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 20.000.000
Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 9.000.000
106 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 22.000.000
Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 11.000.000
107 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 20.000.000
Ung Văn Khiêm Lê Lợi 9.000.000
108 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 22.000.000
109 Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường Cuối đường 5.500.000
110 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 20.000.000
111 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 38.500.000
112 Trần Văn Long (Đường số 02 – khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 – khu dân cư Thới Nhựt 2 Đường cặp rạch Bà Bộ 4.500.000
113 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 5.500.000
114 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 15.500.000
115 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 13.500.000
Ngô Quyền Đề Thám 7.000.000
Đề Thám Lý Tự Trọng 11.000.000
116 Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy Cuối đường 4.500.000
117 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế 22.000.000
118 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 20.000.000
119 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Đệ 8.000.000
120 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy 9.500.000
121 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 48.000.000
122 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 26.500.000
123 Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ Hoàng Quốc Việt 4.500.000
124 Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão Lê Anh Xuân 9.000.000
  b) Đất ở tại đô thị các hẻm vị trí 2    
1 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính   9.000.000
2 Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu   3.000.000
3 Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu   3.500.000
4 Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư   5.500.000
Trục phụ   4.500.000
5 Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B – Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính   8.000.000
Trục phụ   4.500.000
6 Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 4.500.000
7 Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính   9.000.000
8 Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính   7.000.000
9 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ   7.000.000
10 Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 4.500.000
11 Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ   5.500.000
12 Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng   4.500.000
13 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại   3.500.000
14 Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu   3.500.000
15 Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính   7.000.000
Trục phụ   4.500.000
16 Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính   4.500.000
Trục phụ   3.500.000
17 Khu dân cư Miền Tây – Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)   11.000.000
18 Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ   4.000.000
19 Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 9.500.000
Các trục chính còn lại   8.500.000
20 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính   5.500.000
Trục phụ   3.500.000
21 Khu đô thị mới An Bình Toàn khu   4.500.000
22 Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu   2.500.000
23 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu   3.000.000
24 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu   3.500.000
25 Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng   7.000.000
Các trục đường còn lại   3.500.000
26 Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính   7.000.000
Trục phụ   4.500.000
27 Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính   9.000.000
Trục phụ   7.000.000
28 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   4.500.000
29 Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 5.000.000
30 Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 7.000.000
31 Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 5.000.000
32 Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Nguyễn Việt Hồng 9.000.000
33 Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na 5.000.000
34 Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 5.000.000
35 Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương Hết trục đường chính 9.000.000
36 Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Đề Thám 11.000.000
37 Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân Hết đoạn trải nhựa 8.000.000
38 Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai Cuối hẻm 5.500.000
39 Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai     5.500.000
40 Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 9.000.000
41 Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết đoạn trải nhựa 8.000.000
42 Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 4.500.000
43 Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa 7.000.000
44 Hẻm 50, Quang Trung     4.500.000
45 Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B Khu dân cư 178 4.500.000
  c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông    
1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 3.500.000
2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 8.500.000
3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 3.500.000
4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 3.500.000
5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 8.000.000
6 Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 Cầu Ngã Cạy 5.000.000
Cầu Ngã Cạy Nguyễn Văn Cừ 4.000.000
7 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 4.500.000
Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 3.500.000
                 

II. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường hoặc trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Khu vựcGiá đất
Khu vực 1700
Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.
gia-dat-nha-nuoc

Giá đất nhà nước

Bảng giá đất Cần Thơ tại đô thị và nông thôn huyện Phong Điền

Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn   2.000.000
Trục đường số 12   1.700.000
2 Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại – hành chính huyện) Suốt tuyến   2.000.000
3 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung Cầu Cái Tắc 1.350.000
Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 1.100.000
Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre 550
4 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính   3.300.000
Trục phụ   2.300.000
5 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh Cầu Rạch Chuối 2.200.000
Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 2.800.000
Cầu Trà Niền Cống Ba Lù 4.400.000
Cống Ba Lù Cống Rạch Bần 2.500.000
Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1.700.000
6 Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại – hành chính huyện) Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa 2.200.000
7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền 3.300.000
8 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại – hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung Chiêm Thành Tấn 5.500.000
Chiêm Thành Tấn Trung tâm y tế dự phòng 2.800.000
9 Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái   3.900.000
các hẻm   3.300.000
10 Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ Cầu Tây Đô 3.300.000
  b) Đất ở tại nông thôn    
1 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 900
2 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm – Nhơn Ái 1.100.000
Cầu Cây Cẩm – Nhơn Ái Cầu Mương Cao 900
Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 800
Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 1.700.000
Cầu Càng Đước Kinh Một Ngàn 800
3 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa 660
khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa cầu Lò Đường 660
Cầu Lò Đường Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 700
điểm đầu Đường tỉnh 932 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa 1.900.000
4 Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến   550
5 Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Trường THPT Phan Văn Trị 2.000.000
6 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ   5.500.000
Các tuyến đường còn lại   2.800.000
7 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ   5.500.000
Các đường còn lại   2.800.000
8 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu   900
9 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến   1.100.000
10 Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932   1.900.000
Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6)   1.500.000
11 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ   4.400.000
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh – Bông Vang   3.300.000
Các lô nền còn lại   2.800.000
12 Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ   1.100.000
13 Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)   1.700.000
14 Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa Đường tỉnh 932 660
15 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình Cầu Ông Đề 2.500.000
Cầu Ông Đề Giáp ranh xã Mỹ Khánh 2.200.000
Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 1.350.000
Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 900
16 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh – Bông Vang 5.500.000
17 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh – Bông Vang 2.200.000
18 Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 1.000.000
19 Tuyến đường Án Khám – Ông Hào Suốt tuyến   800
20 Tuyến đường Càng Đước – Vàm Bi Suốt tuyến   550
21 Tuyến đường Cầu Nhiếm – Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành   550
22 Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến   550
23 Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang 550
24 Tuyến đường Mỹ Khánh – Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung Cầu Rạch Dinh 2.000.000
Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 1.700.000
Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4   1.700.000
25 Tuyến đường Nhơn Ái – Trường Long Cống KH9 Vàm Ông Hào 550
26 Tuyến đường Trường Long – Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 550
27 Tuyến đường Vàm Bi – Trường Hòa – Bốn Tổng Suốt tuyến   550
28 Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến   550
         
gia-dat-can-tho-tho-cu

Giá đất thổ cư Cần Thơ

Bảng giá đất Cần Thơ tại quận Cái Răng

Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
1 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 4.000.000
2 Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 4.000.000
3 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 8.000.000
4 Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng Ngô Quyền 8.000.000
5 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 8.000.000
6 Hàng Gòn Phạm Hùng Đường dẫn cầu Cần Thơ 1.760.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1.360.000
7 Hàng Xoài Phạm Hùng Sông Cái Răng bé 1.360.000
8 Hoàng Thế Thiện (Đường B7 – khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000
9 Hoàng Văn Thái (Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ 4.000.000
10 Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 2.640.000
11 Lê Bình Phạm Hùng Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 5.280.000
12 Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng Nhật Tảo 1.760.000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1.360.000
13 Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) Đường Số 9 (Khu dân cư 586) 4.000.000
14 Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 2.640.000
15 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 8.000.000
16 Lê Văn Tưởng (Đường số 47 – khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp Đường số 12 – khu dân cư Phú An 4.000.000
17 Lý Thái Tổ (Đường A1 – Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A10 – Khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000
18 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 8.000.000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 3.520.000
19 Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Sông Hậu 4.000.000
20 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 8.000.000
21 Nguyễn Chánh (Đường số 12 – khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ Nguyễn Thị Sáu 4.000.000
22 Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 – khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường B20 – khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000
23 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, Khu dân cư 586 4.000.000
24 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Phạm Hùng 5.280.000
25 Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng Nhật Tảo 2.240.000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1.360.000
26 Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát 4.000.000
27 Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng Võ Tánh 3.520.000
28 Nhật Tảo Võ Tánh Lê Hồng Nhi 1.360.000
29 Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh Nguyễn Trãi 4.400.000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 4.400.000
Nguyễn Trãi Lê Bình 6.160.000
Lê Bình Hàng Gòn 4.960.000
Hàng Gòn Nút giao IC4 4.400.000
30 Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.640.000
31 Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 4.000.000
32 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 3.520.000
Các đoạn còn lại   3.520.000
33 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 7.040.000
Nguyễn Trãi Lê Bình 4.400.000
Lê Bình Hàng Gòn 3.520.000
34 Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.640.000
35 Trần Văn Trà (Đường A3 – Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung Đường A6 – Khu dân cư Hưng Phú 1 4.000.000
36 Trần Văn Việt (Đường số 7 – Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp Đường số 5 – Khu dân cư Công an 2.640.000
37 Trưng Nữ Vương Phạm Hùng Ngô Quyền 8.000.000
38 Võ Tánh Phạm Hùng Đại Chủng Viện 4.400.000
Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 3.520.000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2.240.000
39 Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát 4.000.000
40 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A   4.800.000
Trục đường chính đường B   4.000.000
41 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A   4.000.000
Trục đường chính đường B   3.200.000
42 Khu dân cư Điện lực Toàn khu   1.760.000
43 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1.600.000
Trục phụ   1.200.000
44 Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính   3.120.000
Trục phụ   2.640.000
45 Khu Novaland Group, phường Hưng Phú     4.000.000
46 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   1.760.000
47 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   1.360.000
48 Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình     1.760.000
  b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông
1 Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.000.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc 1.600.000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 1.360.000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh 960
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé – Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 960
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 1.760.000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61C 1.360.000
5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 3.600.000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu 4.800.000
Rạch Cái Sâu Rạch Cái Cui 1.200.000
6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 960
7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 2.000.000
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2.240.000
8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10 1.760.000
Bến đò số 10 Giáp đường Lê Hồng Nhi 1.120.000
9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 1.760.000
10 Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến   960
11 Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài 1.760.000
12 Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ – Tân Phú) Toàn tuyến   960
13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2.240.000
14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 1.760.000
15 Quốc lộ 1 Nút giao IC4 Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 4.400.000
16 Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1.760.000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 960
17 Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10m 1.120.000
Lộ mới 10m Phần còn lại 1.600.000
18 Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)     720
19 Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)     720
20 Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận Rạch Mù U 720
21 Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi Đường cặp Rạch Bàng 720
gia-dat-nong-nghiep

Giá đất nông nghiệp

Bảng giá đất Cần Thơ tại Quận Bình Thuỷ

Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị  
1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 8.800.000
2 Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cầu Bình Thủy 10.800.000
3 Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt 4.960.000
4 Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 2.240.000
5 Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ Võ Văn Kiệt 2.240.000
6 Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 4.960.000
7 Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng) Trần Quang Diệu Ngã ba 5.280.000
Ngã ba Phạm Hữu Lầu 2.640.000
8 Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt Trần Quang Diệu 5.280.000
9 Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2.640.000
10 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 4.000.000
11 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ 4.000.000
12 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Thơ (bên phải) 7.040.000
Hết ranh Cảng Cần 7.040.000
Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Cầu Trà Nóc 5.280.000
Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 5.280.000
Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 4.000.000
13 Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô Nguyễn Thông 2.240.000
14 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Cầu Xẻo Mây 2.640.000
15 Lê Văn Bì Lê Văn Sô Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 2.240.000
16 Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 2.640.000
17 Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 3.120.000
18 Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 10.000.000
19 Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 2.640.000
20 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám cuối đường 4.400.000
21 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 5.280.000
22 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 4.400.000
23 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 2.240.000
Rạch Xẻo Mây Rạch Chùa 1.360.000
Rạch Chùa Nguyễn Văn Linh 1.360.000
24 Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu Đồng Văn Cống 2.240.000
25 Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường – 400m) Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt 2.640.000
26 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến   1.760.000
27 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 7.040.000
Cầu Ván Chợ Ngã Tư 3.120.000
Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 2.640.000
28 Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 2.240.000
29 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều Cầu Bà Bộ 7.600.000
Cầu Bà Bộ Cầu Bình Thủy 2 6.160.000
Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 5.280.000
30 Xuân Hồng (Đường số 1 – khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 – khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện Đường số 5 – khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 2.640.000
  b) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị các hẻm vị trí 2  
1 Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 1.360.000
2 Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến   1.760.000
3 Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 2.240.000
4 Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 2.240.000
5 Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến   2.240.000
6 Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến   2.240.000
7 Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Đặng Văn Dầy 2.240.000
8 Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Võ Văn Kiệt 2.240.000
9 Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Huỳnh Phan Hộ 2.240.000
10 Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.640.000
11 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường (Công ty 675) 3.600.000
Hẻm khu tập thể Công ty 675 Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 2.240.000
12 Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   4.000.000
13 Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.640.000
14 Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.240.000
15 Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
16 Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.640.000
17 Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
18 Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
19 Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
20 Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá 2.640.000
Cầu Đá Hẻm bê tông Tây Đô 1.620.000
Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244   2.240.000
Hẻm Trường Mầm non Họa Mi   2.240.000
21 Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm 2.160.000
Ngã ba cuối hẻm Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm 1.620.000
22 Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.160.000
23 Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
24 Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Chùa Hội Linh 2.240.000
25 Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.160.000
26 Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
27 Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.160.000
28 Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 370 đoạn công ty Sadico 2.240.000
29 Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.240.000
30 Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 2.240.000
31 Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 2.640.000
32 Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   2.160.000
33 Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2.160.000
34 Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.240.000
35 Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 3.520.000
36 Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Cuối hẻm 1.360.000
37 Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Hết đoạn tráng nhựa 1.360.000
38 Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Hẻm 108 Trần Quang Diệu 1.360.000
39 Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Đồng Ngọc Sứ 1.360.000
40 Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 Cuối hẻm 1.360.000
41 Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Hẻm 71 Lê Hồng Phong 1.360.000
42 Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Cuối hẻm 1.760.000
43 Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.440.000
44 Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.440.000
45 Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Giáp Khu dân cư Ngân Thuận 1.760.000
46 Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Hết đoạn tráng nhựa 1.760.000
47 Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.408.000
48 Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.760.000
49 Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.408.000
50 Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.408.000
51 Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.408.000
52 Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa Lê Hồng Phong Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.408.000
53 Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Nguyễn Truyền Thanh 1.408.000
54 Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.408.000
55 Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.760.000
56 Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.760.000
57 Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.760.000
58 Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.760.000
59 Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000
60 Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000
61 Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1.760.000
62 Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 2.240.000
63 Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn nâng cấp đô thị 1.408.000
64 Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1.408.000
65 Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành 1.760.000
66 Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến   1.360.000
67 Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến   1.360.000
68 Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000
69 Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới Hẻm 7, Lê Hồng Phong 1.408.000
70 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì Hẻm 91 ngang 1.360.000
71 Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.360.000
72 Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.360.000
73 Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.360.000
74 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1.360.000
75 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1.360.000
76 Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.360.000
77 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội Người mù) 1.760.000
78 Hẻm 150 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.360.000
79 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1.360.000
80 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1.360.000
81 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ – Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em 1.760.000
82 Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến   1.360.000
83 Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến   1.360.000
84 Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Hẻm 154, Trần Quang Diệu 1.760.000
85 Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Đồng Ngọc Sứ 1.360.000
86 Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến   1.360.000
87 Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.360.000
88 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Võ Văn Kiệt 1.360.000
89 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.760.000
90 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.760.000
91 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.760.000
92 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.760.000
93 Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Nguyễn Thông 1.760.000
94 Hẻm 557 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.760.000
95 Hẻm khu dân cư kho K1 – Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính   1.760.000
96 Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu Cuối hẻm 1.760.000
97 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong   1.760.000
98 Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 Hẻm 91 ngang 1.760.000
99 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.408.000
100 Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu   1.760.000
101 Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng     1.760.000
102 Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính   3.520.000
Trục phụ   2.640.000
103 Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu   2.640.000
104 Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính   4.960.000
Trục phụ   3.120.000
105 Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu   1.760.000
106 Khu tái định cư 12,8ha Trục chính   2.640.000
Trục phụ   1.760.000
107 Khu tái định cư Hẻm 115     1.760.000
108 Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1.760.000
109 Khu tái định cư phường Long Tuyền     2.240.000
110 Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu   2.640.000
  c) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông  
1 Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 5.280.000
Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 2.640.000
Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.760.000
Phần còn lại   1.360.000  
2 Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa   1.760.000  
3 Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.360.000  
4 Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.360.000  
5 Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B kinh Ông Tường 1.360.000  
6 Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Khoáng Châu 880  
Đường cặp Rạch Miễu Ông 880  
7 Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh Quốc lộ 91B 880  
8 Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban giáp Rạch Trường Lạc 880  
9 Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong Hết đoạn tráng nhựa 5.280.000  
10 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1.360.000  
11 Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hết đoạn tráng nhựa 2.240.000  
12 Lộ Trường Tiền – Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1.360.000  
13 Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 2.240.000  
Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1.360.000  
cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B 1.760.000  
14 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 1.760.000  
15 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Võ Văn Kiệt 2.240.000  
16 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 5.280.000  
17 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 2.160.000  
18 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 2.400.000  
19 Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba – ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 1.760.000  
20 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) Cầu Bình Thủy 3 3.120.000  
Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 2.240.000  
Cầu Rạch Cam Giáp ranh quận Ô Môn 1.760.000  
21 Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 1.760.000  
22 Trần Thị Mười Quốc lộ 91B Kinh Ông Tường 1.360.000  
23 Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.240.000  
24 Tuyến đường Rạch Cam – Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường THCS Long Hòa 2 1.760.000  
25 Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) – Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt Rạch Bà Cầu 1.760.000  
gia-dat-khu-cong-nghiep

Giá đất khu công nghiệp

Giá đất Cần Thơ ngoài thị trường

Quận Cái Răng: 20.58 triệu/m2

Quận Bình Thuỷ: 18 triệu/m2

Quận Ninh Kiều: 30 triệu/m2

Huyện Phong Điền: 4.25 triệu/m2

Quận Ô Môn: 2.94 triệu/m2

Huyện Thới Lai: 833 nghìn/m2

Quận Thốt Nốt: 7.29 triệu/m2

Huyện Vĩnh Thạnh: 7.35 triệu/m2

Huyện Cờ Đỏ: 1.34 triệu/m2

Bạn nên xem thêm:

Thông tin liên hệ:

Công ty: Đất xanh miền tây

Địa chỉ: Trụ sở chính: 139 Trần Hưng Đạo, P.An Phú, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ

Điện Thoại: 082.999.0566

Email: [email protected]

Facebook: Quản lí dự án

Website: duancantho.com

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0829990566
chat-active-icon
chat-active-icon